cuồn cuộn

Học thuật
Thân thiện
cuồn cuộn

Sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động, dâng lên hoặc xuất hiện thành từng cuộn, từng lớp lớn liên tiếp nhau. Từ này thường dùng để miêu tả chuyển động mạnh mẽ, dữ dội hình ảnh của các khối lớn, liên tục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sóng biển cuồn cuộn dâng cao trong cơn bão.
    • Khói đen cuồn cuộn bốc lên từ đám cháy.
    • Dòng người cuồn cuộn kéo nhau đi xem hội.
    • Những đám mây đen cuồn cuộn kéo đến báo hiệu trời sắp mưa to.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Miêu tả sức mạnh thiên nhiên: Thường dùng để nhấn mạnh sự hùng vĩ, dữ dội của các hiện tượng tự nhiên như sóng, nước lũ, mây, khói.
    • Nước lũ từ thượng nguồn đổ về cuồn cuộn như thác đổ.
  • Miêu tả đám đông hoặc cảm xúc mãnh liệt: Có thể dùng với nghĩa bóng để miêu tả một đám đông rất đông di chuyển hoặc một cảm xúc dâng trào.
    • Nỗi căm hờn cuồn cuộn trong lòng.
    • Đoàn biểu tình cuồn cuộn tiến về quảng trường.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộn (động từ): Xoắn lại, quấn lại thành vòng tròn, thường với quy mô nhỏ hơn ( dụ: cuộn dây, cuộn tóc).
  • Cuồn (từ gốc, ít dùng độc lập): Thường kết hợp trong "cuồn cuộn" để tạo từ láy, nhấn mạnh tính chất liên tục, mạnh mẽ.
  • Ào ào: Diễn tả chuyển động nhanh, mạnh ồn ào của đám đông hoặc dòng chảy ( dụ: nước chảy ào ào, người ùa vào ào ào). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh miêu tả đám đông.
Từ đồng nghĩa
  • Dâng trào: Nhấn mạnh sự dâng lên cao mạnh mẽ, thường dùng cho sóng, cảm xúc.
  • Ồ ạt: Nhấn mạnh số lượng lớn di chuyển nhanh, thường dùng cho đám đông, phương tiện.
  • Trào dâng: Tương tự "dâng trào", thường dùng cho cảm xúc, sóng.
Thành ngữ liên quan
  • Máu cuồn cuộn: Thành ngữ dùng để miêu tả sự phẫn nộ, căm hờn hoặc nhiệt huyết đang sục sôi, dâng trào trong con người.
    • Nghe tin ấy, máu trong người anh cuồn cuộn sôi lên.
  • Sóng cuồn cuộn, gió ào ào: Cụm từ thường dùng trong văn chương để vẽ nên một khung cảnh thiên nhiên dữ dội, hùng vĩ.
cuồn cuộn

Sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ đá.

  1. đgt. Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau: Sóng cuồn cuộn Khói bốc lên cuồn cuộn Cánh tay cuồn cuộn những bắp thịt Dòng người cuồn cuộn đổ về trung tâm thành phố.